Bảng giá

Nhằm thuận tiện trong việc gửi hàng, công ty cổ phần giao nhận ISO gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết gửi hàng đi Mỹ, các nước trong khối EU, Úc và trên thế giới.

Với bề dày kinh nghiệm gần 20 năm trong ngành, ISO chắc chắn sẽ mang đến giải pháp an toàn, hiệu quả, tiết kiệm chi phí, giá rẻ và nhanh nhất hiện nay.

Bảng giá gửi hàng đi Mỹ (khách lẻ)

GRAM USPS DHL ECOMMERCE GRAM USPS DHL ECOMMERCE
100 142,370 135,240 2000 906,890 665,850
150 159,850 149,960 2200 966,690 725,650
200 169,050 162,610 2250 975,890 734,850
250 197,708 178,388 2400 1,122,400 792,350
300 206,540 190,670 2700 1,177,600 847,550
350 239,740 208,380 2900 1,287,540 915,170
400 253,368 217,718 3100 1,324,340 951,970
420 263,672 231,472 3150 1,333,540 961,170
450 351,210 256,450 3300 1,443,020 1,018,900
500 419,520 294,860 3600 1,498,220 1,074,100
600 437,920 313,260 3800 1,618,510 1,141,260
700 456,320 331,660 4000 1,655,310 1,178,060
800 474,720 350,060 4050 1,664,510 1,187,260
900 493,120 368,460 4500 1,828,960 1,301,570
1000 565,110 421,820 4950 2,105,420 1,414,730
1100 583,510 440,220 5400 2,265,500 1,527,890
1200 601,910 458,620 5850 2,388,320 1,641,050
1300 620,310 477,020 6300 2,529,310 1,754,210
1400 737,150 525,320 6750 2,644,310 1,867,370
1500 755,550 543,720 7200 2,809,220 1,981,450
1600 773,950 562,120 7650 2,963,550 2,095,760
1700 792,350 580,520 8100 3,117,190 2,208,690
1800 810,750 598,920 8550 3,270,370 2,322,770
1900 888,490 647,450 9000 3,425,390 2,435,930

Bảng giá gửi hàng đi Mỹ (khách VIP)

GRAM USPS DHL ECOMMERCE GRAM USPS DHL ECOMMERCE
100 132,000 127,000 2000 900,843 662,206
150 150,000 142,000 2200 961,553 722,916
200 162,000 156,000 2250 970,893 732,256
250 190,000 172,000 2400 1,119,633 790,631
300 200,000 185,000 2700 1,175,673 846,671
350 235,000 205,000 2900 1,287,286 915,320
400 250,000 220,000 3100 1,324,646 952,680
420 260,000 235,000 3150 1,333,986 962,020
450 336,707 265,000 3300 1,445,132 1,020,629
500 406,057 285,571 3600 1,501,172 1,076,669
600 424,737 304,251 3800 1,623,292 1,144,851
700 443,417 322,931 4000 1,660,652 1,182,211
800 462,097 341,611 4050 1,669,992 1,191,551
900 480,777 360,291 4500 1,836,945 1,307,600
1000 553,862 414,463 4950 2,065,074 1,422,482
1100 572,542 433,143 5400 2,227,590 1,537,364
1200 591,222 451,823 5850 2,352,279 1,652,246
1300 609,902 470,503 6300 2,495,415 1,767,128
1400 728,520 519,538 6750 2,612,165 1,882,010
1500 747,200 538,218 7200 2,779,584 1,997,826
1600 765,880 556,898 7650 2,936,263 2,113,876
1700 784,560 575,578 8100 3,092,241 2,228,524
1800 803,240 594,258 8550 3,247,752 2,344,340
1900 882,163 643,526 9000 3,405,131 2,459,222

Thời gian giao hàng dự kiến đến tay người nhận:

  • USPS: 4-8 ngày.
  • DHL ECOM: 8-14 ngày.
  • Thời gian giao hàng là dự kiến không kể ngày nghỉ, ngày lễ và các trường hợp bất khả kháng.
  • Giá không gồm bảo hiểm, VAT (nếu có). Trọng lượng cồng kềnh= Dài x rộng x cao (cm)/5000.
  • Qui tắc: L+2W+2H < 50 (inch) nếu lớn hơn 50 inch sẽ bị tính phụ phí (áp dụng cho DHL ecom).
  • Các zone đặc biệt áp dụng giá khác ( Puerto Rico, Virgin Islands, Hawai, Guam, Alaska).
  • Khách hàng gửi số lượng lớn liên hệ để có giá ưu đãi: 0366555888.
  • ISO LOGISTICS không nhận đồ chất lỏng, chất cấm, đồ có pin, fake, đồ động vật hoang dã…
  • Giá chưa bao gồm VAT và cước hoàn hàng nếu sai địa chỉ giao hàng.

Bảng giá gửi hàng đi Châu Âu và thế giới

Gram Anh-UK (10-12 ngày) Châu Âu-EU(12-15 ngày) Thế giới(15-20 ngày)
100 195,000 280,000 290,000
150 220,000 300,000 310,000
200 240,000 320,000 325,000
250 265,000 340,000 345,000
300 290,000 350,000 355,000
350 325,000 385,000 385,000
400 345,000 395,000 395,000
450 350,000 420,000 425,000
500 360,000 435,000 440,000
600 390,000 470,000 550,000
700 410,000 520,000 600,000
800 440,000 560,000 660,000
900 490,000 595,000 720,000
1000 515,000 640,000 760,000
1100 550,000 680,000 770,000
1200 585,000 720,000 780,000
1300 610,000 750,000 800,000
1400 630,000 800,000 820,000
1500 640,000 835,000 850,000
1600 650,000 880,000 890,000
1700 680,000 920,000 920,000
1800 730,000 950,000 950,000
1900 745,000 970,000 970,000
2000 760,000 1,060,000 1,060,000

Thông tin thêm:

  • Giá chưa bao gồm VAT và cước hoàn hàng nếu sai địa chỉ giao hàng.
  • Lịch bay 2 – 3 chuyến một tuần.
  • Thời gian dự kiến bay từ Hà Nội đi EU là 5 ngày.
  • Mã tracking sẽ được kích hoạt và giao hàng trong vòng 3 ngày sau đó.

Bảng giá gửi hàng đi ÚC

Gram Đơn giá VNĐ Gram Đơn giá VNĐ
100 249,536 1600 1,034,928
150 271,098 1700 1,078,053
200 292,661 1750 1,099,616
250 314,223 1800 1,121,178
300 335,786 1900 1,164,303
350 357,348 2000 1,207,428
400 378,911 2200 1,345,425
450 400,473 2250 1,367,850
500 422,036 2400 1,435,125
550 513,906 2700 1,569,675
600 535,469 2900 1,659,375
700 578,594 3100 1,818,922
800 621,719 3150 1,841,347
900 664,844 3300 1,908,622
1000 707,969 3600 2,043,172
1100 819,303 3800 2,132,872
1200 862,428 4000 2,222,572
1300 905,553 4050 2,244,997
1400 948,678 4500 2,446,822
1500 991,803 4950 2,648,647

Thông tin thêm:

  • Giá chưa bao gồm VAT và cước hoàn hàng nếu sai địa chỉ giao hàng.
  • Lịch bay 2 – 3 chuyến một tuần.
  • Thời gian dự kiến bay từ Hà Nội đi ÚC là 5-7 ngày.
  • Mã tracking sẽ được kích hoạt và giao hàng trong vòng 5 ngày sau đó.

Địa điểm nhận hàng

VP Hà Nội: A13, Lô 4 KĐT mới Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội.
Phone: 02438 625 625
Hotline: 0366555888
Lưu ý: Trước khi sử dụng dịch vụ epacket của chúng tôi, quý khách xin vui lòng vào trang web http://epacket.vn đăng ký tài khoản sử dụng dịch vụ, nạp tiền vào tài khoản, sau đó tạo đơn hàng theo yêu cầu của Quí khách. Chi tiết xin vui lòng liên hệ hotline: 02438626625